
| Model |
Công suất kw |
Lưu lượng m3 |
Cột áp m |
Họng bơm mm |
Giá |
| 50ZW15-15-1.1 |
1.5kw/380v |
15 |
15 |
50 |
8,975,000 |
| 50ZW20-18-2.2 |
2.2kw/380v |
20 |
18 |
50 |
9,950,000 |
| 50ZX15-30-3 |
3.0kw/380v |
15 |
30 |
50 |
11,000,000 |
| 50ZX18-20-2.2 |
2.2kw/380v |
18 |
20 |
50 |
11,500,000 |
| 65ZX25-20-3 |
3.0kw/380v |
25 |
20 |
65 |
12,000,000 |
| 65ZX25-30-4 |
4.0kw/380v |
25 |
30 |
65 |
13,000,000 |
| 65XZ25-40-5.5 |
5.5kw/380v |
25 |
40 |
65 |
18,500,000 |
| 80ZX50-32-7.5 |
7.5kw/380v |
50 |
32 |
80 |
19,500,000 |


|
MÁY DÙNG ĐIỆN
DỤNG CỤ LÀM MỘC
|
MÁY DÙNG PIN
MÁY DÙNG HƠI
THIÊT BỊ GARAGE ÔTÔ
|
MÁY CHẠY XĂNG / DẦU
THIÊT BỊ ĐO ĐIỆN
THIỆT BỊ QUẢNG CÁO
|
MÁY CƠ KHÍ XÂY DỰNG
THIẾT BỊ PHUN SƠN
|
MÁY HÀN CẮT
THIẾT BỊ NÂNG HẠ
|
MÁY NÉN KHÍ
MÁY BƠM / PHUN RỬA
DỤNG CỤ ĐO LƯỜNG
Máy thủy bình |
PHỤ TÙNG PHỤ KIỆN: Mũi khoan mũi đục | Đá mài đá cắt | Lưỡi cưa lưỡi cắt | Pin và sạc pin | Phụ kiện hàn cắt | Roto, stato, đầu măng ranh, giá kẹp máy khoan,máy cắt,..
